Learn English with Coach Shane every day and let's master English!

Saturday, December 23, 2017

Ecubed 1176: 20/20


Today's E-cubed: 20/20

In America, if you have 20/20 vision that means without glasses, without contact lenses, you can see find. Your vision is perfect.

20/20 vision nghĩa là thị lực tốt. Bạn không cần phải đeo kính để nhìn rõ hơn những thứ xung quanh bạn.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

My grandmother’s 96 and she went to the hospital yesterday. Oh…is she alright? Yeah, she told the doctor she wants to live to be a hundred and that she really wants to see 20/20. Aw~ And what did the doctor say? He said she’d never see 20/20.
Bà ngoại tôi năm nay 96 tuổi rồi và hôm qua bà đã đi viện.
Ồ... thế bà ổn chứ?
Vâng, bà nói với bác sĩ là bà muốn sống đến trăm tuổi và bà rất muốn mắt vẫn sáng rõ không cần đeo kính.
Vậy á~ Thế bác sĩ bảo sao?
Bác sỹ bảo bà chuyện đó không thể được.

Friday, December 22, 2017

Easy Engish Expression 1175: Y’all


Today's E-cubed:  
Y’all

Y'all = You + All = You guys => mang nghĩa "tất cả các bạn, tất cả mọi người..."

Y'all là cách nói kết hợp của 2 từ "You" và "All". Bạn sẽ nghe người Mỹ dùng nhiều từ này, đặc biệt là ở miền Nam, cụ thể hơn là bang Texas. Ở các khu vực khác người ta hay dùng cụm từ "You guys" hơn với ý nghĩa tương tự Y'all.

Ví dụ:

Did you guys have a good time?
Y'all have a good time?
Mọi người có vui vẻ không?

Are you guys going there?
Y'all going there?
Tất cả sẽ đến đó chứ?

Do you guys understand?
Y'all understand?
Các bạn có hiểu không?

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Y’all coming to the party? Me? I’ll be home with the family. All y’all! Come on! Great food~~ Well…why not?! We’ll be there!

Tất cả các bạn sẽ đến dự tiệc chứ?
Tôi á? Tôi sẽ ở nhà với vợ con.
Tất cả cùng đi! Thôi nào! Nhiều đồ ăn ngon lắm..
À thì.... tại sao không nhỉ?! Chúng ta sẽ cùng có mặt ở đó.

Wednesday, December 13, 2017

Ecubed 1174: pipe dream


Today's E-cubed:  pipe dream (giấc mộng hão huyền)

Pipe dream: a hope/dream/scheme that is highly unlikely to turn into reality...
Pipe dream: mong ước/giấc mộng/âm mưu hão huyền, viễn vông, không thực tế, khó trở thành hiện thực...

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Did you hear what Johnny said? About having homes in California and Florida? Yeah!! What a pipe dream! Hey~ Let the kid dream a little!

Bạn đã nghe thấy bé John nói gì chưa?
Về việc có nhà ở California và Florida à?
Ừ!! Thật là một ước mơ viễn vông!
Này anh bạn! Cứ để cho đưa bé mơ mộng chút đi!

Wednesday, December 6, 2017

Ecubed 1173: out of the blue


Today's E-cubed: out of the blue = hoàn toàn bất ngờ, không tưởng tượng nổi, một sự kiện từ trên trời rơi xuống


Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Where are you going? John’s house. John! You haven’t seen him in so long~ Yeah, he called me today out of the blue!

Anh đi đâu vây?
Tới nhà anh John.
Anh John à! Anh lâu lắm rồi chưa gặp anh ấy nhỉ.
Ừ, cậu ấy vừa gọi cho tôi hôm nay thật ngoài sức tưởng tượng!

Transcript:

Hello, everybody. Welcome back to Daily Easy English Expression (Ecubed). Today's expression is "out of the blue". And I'm guessing most of you probably know this expression. But, do you know why we use this expression? I will explain that after the dialogue.

Out of the blue means suddenly, without any planning, without expectation.Just boom! something happens.

Examples:
- Somebody said something out of the blue.
- I went some places out of the blue.

Or check out the dialogue.

- Where are you going?
- John’s house.
- John! You haven’t seen him in so long~
- Yeah, he called me today out of the blue!

John called me today out of the blue. I'm just suddenly, I means I wasn't thinking about John. I didn't expect a phone call. But, BOom! He called me!And probably John wasn't thinking about me. But suddenly, Boom! Hey, I should call Coach Shane. And John called me. That's the idea.

Out of the blue. Why do we use this expression?

OK. So, imagine you're outside. It's a nice day. There's no cloud in the sky. You look up. What color is the sky? Blue. Right. It's blue.

Now, imagine a little bird, a bird next to you flies into the sky. Right? And you watch the bird. And it goes straight up. It goes up up up up. And then it disappears. It's gone. Right? The bird is so high. Then it disappears. And it's just blue. It's blue. And you are watching. Wow, that's amazing. And then suddenly, poop. A bird turd falls on your forehead. Where did the bird turd come from? It came from the blue. It came out of the blue. Obviously, there'a a bird up there, but we don't see the bird. We were'nt expecting anything. And then poop!! Suddenly. It came out of the blue.

That's the idea of the expression. Out of the blue. On the clear blue sky, when you look up you see nothing, nothing there. But actually there are things there. We don't see them. When do we see them? We see them when boom! It's too late.

Now sometimes out of the blue is a good thing. John called me out of the blue. I like John. That's good. But sometimes, it's a bird turd. Be careful! You guys have a fantastic day. Don't forget get free lessons: www.LetsMasterEnglish.com/FREE. And did you listen to our internet radio show? It's so cool: www.LMEToday.com. See ya!!

Tuesday, November 28, 2017

Ecubed 1172: chicken out


Today's E-cubed: c
hicken out ~ quyết định không làm gì đó vì quá sợ hãi, lo lắng, nhát gan.


Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

- Where’s Mary? - She chickened out~ - What? She’s the reason we’re bunjee jumping! - I know~

- Mary đâu rồi?
- Cô ấy sợ quá không đi nữa.
- Gì cơ? Cô ấy là lý do chúng ta đi nhảy bunjee đấy!
- Tớ biết mà...

Transcript:

Hello, everybody. Welcome back to Daily Easy English Expression (Ecubed).Yeah, the video. OK so today, we have a phrasal verb. Everybody loves phrasal verbs. The phrasal verb? Yeah, it is "to chicken out". What? To chicken out.

To chicken out means you were going to do something, but then you said "No, it's too difficult. It's too scary. I'm afraid. I'm nervous. I don't want to..." This is the idea. To chicken out. So you have a chance to give a speech in front of many people. Yes, I will do it. But then before the speech, you say: "Oh no, I'm sick. I can't do it. Oh, I have to go on a business trip, I can't". You're afraid. You are chickening out. That's the idea. Check out the dialogue.

- Where’s Mary?
- She chickened out~
- What? She’s the reason we’re bunjee jumping!
- I know~

So Mary told these to guys: "Hey, let's go bunjee jumping." Do you know bunjee jumping. I did it once. I enjoyed it. But no more for me. It's scary. It's cool, but it's scary. Anyway, Mary told these guys "Let's go bunjee jumping." And they said: "Oh,..OK." And now they're ready to go bunjee jumping, but Mary chickend out. She didn't go. She didn't show up. What's the heck, Mary? What's the problem, Mary? Mary is a chicken. Oh, a chicken as a noun means a coward - somebody who's afraid. You are a chicken. It's not nice to say.

Are you a member of my DDM (Daily Dictation Members) class, my PIRF (Pronunciation, Intonation, Rhythm, Flow) class. Are you a member of DDM Brasil? Are you a member of Action English? Are you a member of LME Weekly? No? Why? Are you a chicken? Don't chicken out. Join those classes. Start mastering your English and have a fantastic day. Take care, guys. Bye bye.

Saturday, September 16, 2017

Ecubed 1167: going places


Today's E-cubed:  going places

If someone is going places, he or she is going to be successful.

Chúng ta dùng cụm từ "tobe going places" khi nói một ai đó sẽ thành công.
She is going places ~ She is going to be successful.
Nghĩa đen "sẽ được đi đây đi đó" - Người thành công thường được đi nhiều nơi.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

With this new dress, I’ll be going places. Like where? On the road to success! Your dress will make you successful? Duh~ Look how sexy I look!!

Với bộ váy mới này, tôi sẽ được đi đây đó.
Đi đâu cơ?
Đi đến thành công!
Bộ váy này có thể khiến cô thành công ư?
Vâng~ Anh nhìn xem tôi sexy thế này cơ mà!!!

Thursday, September 14, 2017

Ecubed 1166: In the boondocks


Today's E-cubed:  In the boondocks

in the boondocks ~ in the (remote) rural area; in rough country

The boondocks chỉ những nơi hoang vu hẻo lánh, ít người sinh sống, nông thôn. Khi sử dụng từ lóng này, chúng ta chú ý sử dụng giới từ "the" đi trước.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Why’d you leave the city, Shane? My heart was never in the city. So, you moved to the country? I feel at home in the boondocks~

Sao anh lại có thể rời bỏ thành phố vậy Shane?
Trái tim tôi chưa bao giờ dành cho thành phố cả.
Vậy nên anh đã chuyển về sống ở nông thôn sao?
Tôi cảm thấy nông thôn mới là nhà của mình.

Monday, September 11, 2017

Ecubed 1165: My heart ain’t in it…


Today's E-cubed:  My heart ain't in it...

My heart ain't in it = My heart isn't in it.
Meaning: I don't feel enough enthusiasm/passion for "it" to do "it"

My heart ain't in it: Tôi cảm thấy không đủ nhiệt huyết, đam mê, không đủ động lực, cảm hứng để làm điều gì đó.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Are you still learning about gardening? You bet! I’m really loving it. You? No, I quit. My heart ain’t in it~ Aw, that’s too bad~

Cậu vẫn đang học làm vườn đấy chứ?
Chuẩn rồi! Tớ thực sự say mê công việc này. Cậu thì sao?
Tớ thì không thế, tớ từ bỏ rồi. Tớ không có đủ động lực để tiếp tục.
Ồ vậy à, thế thì chán nhỉ~

Saturday, September 9, 2017

Ecubed 1164: In a roundabout way


Today's E-cubed:  in a roundabout way

In a roundabout way: indirectly; not in a simple, clear way; in a subtle, implicit way.

In a roundabout way: gián tiếp; không nói thẳng; mang ẩn ý, tế nhị.
Ví dụ khi bạn ghét một ai đó, nhưng bạn không nói thẳng là bạn ghét họ; bạn chỉ không nói chuyện với người ta, hoặc từ chối yêu cầu từ họ.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Tim really loves you. He never tells me~ He just says it in a roundabout way~ How! Like when he said, “I like being bored with you.” That’s his way~

Tim rất yêu bạn đó.
Anh ấy chả bao giờ nói với tớ điều đó~
Đấy là anh ấy không nói thẳng, mà chỉ nói bóng gió thôi.
Thế nào cơ?
Ví dụ như khi anh ấy bảo, "Anh muốn bị chán em." Đấy là cách thể hiện của anh ấy~

Thursday, August 3, 2017

Ecubed 1163: Read between the lines


Today's E-cubed:  Read beween the lines

Read between the lines: use your head/imagination/creativity to understand what something really means.

Read between the lines: sử dụng khả năng tư duy, trí tưởng tượng và óc sáng tạo để hiểu được ẩn ý đằng sau những câu nói của ai đó.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

- Tim said I was fat. - What? He would never say that. - He did. He said he would make me two hamburgers for dinner. That means I’m fat.
- You sure do read between the lines~

- Tim bảo tôi mập.
- Cái gì? Anh ta không nên nói thế chứ.
- Anh ta nói vậy đấy. Hắn bảo hắn sẽ làm cho tôi 2 cái bánh hăm bơ gơ cho bữa tối. Điều đó có nghĩa là tôi mập đấy.
- Cậu chắc là đọc được ẩn ý của anh ta rồi~

Saturday, July 29, 2017

Ecubed 1162: in no time


Today's E-cubed:  In no time

In no time: immediately, very quickly; eventually (but surprisingly quickly)

Chúng ta dùng cụm từ "in no time" khi nói một về sự việc, hành động nào đó sẽ diễn ra nhanh chóng, không mất nhiều thời gian, không cần phải lo lắng về vấn đề thời gian

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Ugh~ It’s so hot. Don’t worry. It’ll be snowing in no time. In no time? It won’t snow until October! October will be here before you know it!

Trời nóng quá đi mất.
Đừng lo lắng. Tuyết sẽ rơi nhanh thôi.
Nhanh ư? Sẽ chẳng có tuyết nào cả cho đến tận tháng 10
Trước khi bạn kịp nhận ra thì tháng 10 đã đến rồi.

Wednesday, July 26, 2017

Ecubed 1161: in tip-top shape


Today's E-cubed:  in tip-top shape

In tip-top shape: excellent; the best; the highest point.

In tip-top shape: tuyệt vời; đỉnh của đỉnh. 

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Another beer? Sure. It’s Friday. You’re getting fat. I’m worried about your health~ I’m in tip-top shape! Don’t worry!!

Thêm 1 cốc bia nữa à?
Chắc chắn rồi. Hôm nay thứ sáu mà.
Anh đang mập lên đó. Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh thôi.
Tôi đang có thân hình tuyệt vời! Đừng lo anh bạn ạ!!

Thursday, July 20, 2017

Ecubed 1160: no good


Today's E-cubed:  no good

no good ~ bad; useless (không tốt, xấu, tệ, vô dụng)

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Can I drink this milk? It’s no good. It’s bad? Yep. Why is it in the fridge?

Tôi uống sữa này được chứ?
Nó hỏng rồi.
Hỏng ư?
Vâng.
Hỏng sao còn để trong tủ lạnh làm gì?

Sunday, June 25, 2017

as slow as molasses


Today's E-cubed:  as slow as molasses

as slow as molasses = very very slow... Chậm như rót mật/chậm như rùa bò (Vi) molasses: mật đường- khi rót mật chảy rất từ từ, rất chậm

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

So, living in the country is perfect, huh?
Well…almost~
Oh, what’s not perfect about it?
The drivers~ They’re slow as molasses!

Cuộc sống vùng quê tuyệt với chứ hả?
Ừ... gần như là thế~
Ồ, còn gì chưa hoàn hảo sao?
Lái xe~ Họ lái chậm như rùa ấy!

Saturday, June 24, 2017

Here/there we go. Here/there you are


Today's E-cubed:  Here/there we go. Here/there you are

Của bạn đây! Đây rồi! ==> Cách sử dụng "Here/there we go. Here/there you are" tương tự nhau
Các bạn xem video để hiểu rõ hơn nhé.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Ooh! Here we go! Pizza!! 
Would you like anything else?
Could I have some pineapple slices on the side, please?
Pineapple? Are you crazy?
There you are! Enjoy^^

Wednesday, June 21, 2017

You scratch my back, I’ll scratch yours~


Today's E-cubed:  You scratch my back, I’ll scratch yours~

Có đi có lại mới toại lòng nhau!
Nếu bạn giúp tôi thì tôi sẽ giúp lại bạn. Nếu anh làm cho tôi cái này thì tôi sẽ làm giúp anh cái kia = If you help me, I will help you.

Cùng luyện tập đoạn hội thoại sau:

Can you help edit this video for me, honey?
Why me?
You’re better and faster than I am.
Well…will you wash the dishes? 
Sure! You scratch my back, I’ll scratch yours!